Commons
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hạ viện Anhdanh từ riêngThe House of Commons, part of the parliament under the Westminster system of parliamentary democracy.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Creative Commonsdanh từ riêng | danh từ riêng | Bộ giấy phép nhằm cung cấp cho người tiêu dùng nhiều quyền tự do hơn bản quyền truyền thống |
| House of Commonsdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Hạ viện của Quốc hội Anh |
| Commons Housedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với House of Commons |
| short commonsdanh từ | danh từ | Khẩu phần ít ỏi |
| digital commonsdanh từ | danh từ | Tài sản kỹ thuật số, thường nhưng không nhất thiết thuộc phạm vi công cộng, đặc biệt là tài sản trí tuệ, khi được thể hiện và sao chép bằng các định dạng kỹ thuật số |
| Doctors' Commonsdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệp hội luật sư hành nghề luật dân sự ở London, Anh, được thành lập theo hiến chương hoàng gia vào năm 1768 |
| pinch-commonsdanh từ | danh từ | Kẻ keo kiệt; đặc biệt là người tiết kiệm đồ ăn |
| tragedy of the commonsdanh từ | danh từ | Bi kịch của mảnh đất công |
Họ từ (word family)
cùng gốc CommonsVí dụ
- , re-advertised , Company's .
- .
- .