Dịch

Comintern

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quốc tế Cộng sản, Đệ tam Quốc tế, Quốc tế IIIdanh từ riêngAn international association of Communist parties, established in 1919 by Vladimir Lenin and dissolved in 1943.

Cụm từ (phrase)

Anti-Cominterntính từTư cách thành viên của Hiệp ước chống Quốc tế cộng sản
Anti-Comintern Pactdanh từ riêngLiên minh giữa Đế chế thứ ba và Đế quốc Nhật Bản, chống lại Quốc tế Cộng sản, Liên Xô và tất cả những người cộng sản

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng NgaКоминте́рнKomintérn

AI