Dịch

Anti-Comintern

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tư cách thành viên của Hiệp ước chống Quốc tế cộng sảndanh từ riêngThe membership of the Anti-Comintern Pact.

Cụm từ (phrase)

Anti-Comintern Pactdanh từ riêngLiên minh giữa Đế chế thứ ba và Đế quốc Nhật Bản, chống lại Quốc tế Cộng sản, Liên Xô và tất cả những người cộng sản

AI