Anti-Comintern
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tư cách thành viên của Hiệp ước chống Quốc tế cộng sảndanh từ riêngThe membership of the Anti-Comintern Pact.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anti-Comintern Pactdanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh giữa Đế chế thứ ba và Đế quốc Nhật Bản, chống lại Quốc tế Cộng sản, Liên Xô và tất cả những người cộng sản |