Dịch

Colombo

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Cô-lôm-bôdanh từ riêngThe commercial capital and largest city of Sri Lanka.
  2. Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào NhaColombo
  2. từ tiếng Sinhalaකොලොන් තොටkolon toṭa
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng ÝColombo

Ví dụ

  • , . .
  • .

AI