Colombo
A2giống đực (masculine)danh từ riêng (proper noun)
/koˈlombo/
Nghĩa chính
- Thành phố lớn nhất Sri Lankadanh từ riêngColombo (the commercial capital and largest city of Sri Lanka)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| colombo-tiền tố | tiền tố | Colombo- (liên quan đến văn hóa Colombia hoặc Colombia) |
Ví dụ
- , .Chào buổi sáng, trung úy Colombo.
Họ từ (word family)
cùng gốc ColomboNgôn ngữ khác
Tiếng Anh