Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ từ tên riêng Colin.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a patronymic from the given name Colin.
- Họ người gốc Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish, anglicized from Irish Ó Coileáin.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Các loại đồ uống có cồn được làm từ nước chanh, đường và nước có gadanh từAny of various alcoholic drinks made with lemon juice, sugar, and carbonated water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CollinsDạng gốc (base form)
- CollinsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tom Collinsdanh từ | danh từ | Cocktail Tom Collins |
| John Collinsdanh từ | danh từ | Ly rượu gin khô London, nước cốt chanh, đường và nước có ga |
| Collins glassdanh từ | danh từ | Ly Collins |
| Collins Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Burtonwood và Westbrook, quận Warrington, Cheshire, Anh, trong lịch sử ở Lancashire (OS lưới ref SJ5694) |
| Fort Collinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Larimer, Colorado, Hoa Kỳ |
| Collins Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| Mount Collinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hilltops, phía đông nam New South Wales, Australia |
| Treacher Collins syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, đặc trưng bởi các dị tật sọ mặt |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ở New York
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New York; named for a local dairy farming family.
Họ từ (word family)
cùng gốc CollinsVí dụ
- — — , . ( . , , .)
- ( ) , .
- , ?