Dịch

Collins

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈkɒlɪnz/US/ˈkɑlɪnz/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ từ tên riêng Colin.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a patronymic from the given name Colin.
  2. Họ người gốc Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish, anglicized from Irish Ó Coileáin.
  3. Tên riêng nam giớidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  4. Các loại đồ uống có cồn được làm từ nước chanh, đường và nước có gadanh từAny of various alcoholic drinks made with lemon juice, sugar, and carbonated water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CollinsDạng gốc (base form)
  2. CollinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tom Collinsdanh từCocktail Tom Collins
John Collinsdanh từLy rượu gin khô London, nước cốt chanh, đường và nước có ga
Collins glassdanh từLy Collins
Collins Greendanh từ riêngNgôi làng ở giáo xứ Burtonwood và Westbrook, quận Warrington, Cheshire, Anh, trong lịch sử ở Lancashire (OS lưới ref SJ5694)
Fort Collinsdanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Larimer, Colorado, Hoa Kỳ
Collins Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia
Mount Collinsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Hilltops, phía đông nam New South Wales, Australia
Treacher Collins syndromedanh từRối loạn bẩm sinh nhiễm sắc thể thường hiếm gặp, đặc trưng bởi các dị tật sọ mặt

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn ở New York
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New York; named for a local dairy farming family.

Ví dụ

  • — — , . ( . , , .)
  • ( ) , .
  • , ?

AI