Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
- Một họ khá hiếm có nguồn gốc từ một biến thể của từ viết tắt của Collindanh từ riêngA rather rare surname originating as a patronymic, variant of Collin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ColinDạng gốc (base form)
- ColinsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- iolly , , / ( ?)
- .. , , .