Dịch

Colby

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈkəʊl.bi/US/ˈkoʊl.bi/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làng ở Cumbria, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Eden district, Cumbria, England (OS grid ref NY6620).
  2. Làng ở Norfolk, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TG2231).
  3. Làng ở Đảo Mandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Arbory parish, Isle of Man (OS grid ref SC233702).
  4. Phô mai Colbydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft, moist, mild American cheese similar to cheddar, made with a washed-curd process.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ColbyDạng gốc (base form)
  2. ColbiesSố nhiều (plural)
  3. ColbysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Colby-Jackdanh từLoại pho mát cẩm thạch bán cứng được làm từ hỗn hợp Colby và Monterey Jack
Colby cheesedanh từLoại phô mai nhẹ của Mỹ tương tự như phô mai cheddar

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Thành phố ở Kansas
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Kansas, MỹA city, the county seat of Thomas County, Kansas, United States.

AI