Dịch

Clovis

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈkloʊvɪs/

Nghĩa chính

  1. Tên dành cho nam giới do một số nhân vật nổi bật trong lịch sử người Frank/Pháp và Đức đặtdanh từ riêngA male given name borne by several prominent people in Frankish/French and Germanic history.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Curry, ở miền trung đông bắc New Mexico, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Curry County, in central northeastern New Mexico, United States.
  3. Thành phố ở Quận Fresno, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Fresno County, California, United States.
  4. Địa điểm cụ thể chứa đựng bằng chứng về nền văn hóa đầu tiên của người Mỹ bản địa; văn hóa gắn liền với trang web nàydanh từ riêngA particular site that contains evidence of an early Native American culture; the culture associated with this site.

Cụm từ (phrase)

Clovis pointdanh từMũi nhọn có rãnh hoặc thứ tương tự được tạo ra bởi những người thuộc nền văn hóa Paleoamerican Clovis thời tiền sử

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Frank*Hlūdawīg

Cùng gốc (doublet)Louis

Ví dụ

  • 1970, : . , , 11,000 .
  • , , . , , Pre-Clovis .

AI