Cinderella
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cô bé Lọ Lemdanh từ riêngA popular fairy tale embodying a classic folk tale myth-element of unjust oppression and triumphant reward.
- Nhân vật chính trong câu chuyện này là một cô gái bị ngược đãi và nghèo khódanh từ riêngThe main character in this story, a mistreated and impoverished girl.
- Cô gái bị ngược đãi và nghèo khódanh từA mistreated and impoverished girl.
- Một điều gì đó bất ngờ trỗi dậy từ chỗ mù mờ đến thành công, với tư cách là đội Lọ Lemdanh từđứng trước danh từ (attributive)Something rising unexpectedly from obscurity to success, as a Cinderella team.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CinderellaDạng gốc (base form)
- CinderellasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cinderella storydanh từ | danh từ | Câu chuyện Lọ Lem |
| Cinderella clubdanh từ | danh từ | Nhóm từ thiện vào cuối thế kỷ 19, tồn tại để cung cấp thức ăn và giải trí cho trẻ em nghèo |
| Cinderella saledanh từ | danh từ | Thỉnh thoảng bán các mặt hàng linh tinh hoặc bị hư hỏng |
| Cinderella teamdanh từ | danh từ | Đội yếu hơn hoặc ít tên tuổi hơn bất ngờ đạt được thành công đáng kể nhờ vượt qua đối thủ được xếp hạt giống cao hơn |
| Cinderella weeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nodeweed |
| Cinderella Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Tiểu bang (của Úc) gặp bất lợi hoặc bị bỏ rơi về mặt tài chính hoặc chính trị |
| cinderella stampdanh từ | danh từ | Nhãn giống như tem bưu chính, nhưng không được cơ quan quản lý bưu chính chính phủ phát hành cho mục đích bưu chính |
| Cinderella dancedanh từ | danh từ | Bữa tiệc khiêu vũ sớm kết thúc lúc nửa đêm |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 4
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc
- A female given name originating as a coinage.
Họ từ (word family)
cùng gốc CinderellaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .
- -1930 , , , , , .
- .