Dịch

Cinderellian

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhỏ xinh một cách duyên dángtính từGracefully small.
  2. Sở hữu đôi chân nhỏ nhắn duyên dángtính từHaving gracefully small feet.
  3. Thực hiện những công việc nặng nhọc và tẻ nhạttính từPerforming gruelling and tedious chores.
  4. Mệt mỏi và tẻ nhạttính từGruelling and tedious.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CinderellianDạng gốc (base form)
  2. more CinderellianSo sánh hơn (comparative)
  3. most CinderellianSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Giống
  1. Giống, giống hoặc có đặc điểm của Cô bé Lọ Lem (truyện cổ tích)Of, resembling, or characteristic of Cinderella (the fairytale).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; , “ ” , . .
  • […] [] , , , .
  • , , we’d . . .

AI