Cinderellian
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nhỏ xinh một cách duyên dángtính từGracefully small.
- Sở hữu đôi chân nhỏ nhắn duyên dángtính từHaving gracefully small feet.
- Thực hiện những công việc nặng nhọc và tẻ nhạttính từPerforming gruelling and tedious chores.
- Mệt mỏi và tẻ nhạttính từGruelling and tedious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CinderellianDạng gốc (base form)
- more CinderellianSo sánh hơn (comparative)
- most CinderellianSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Giống
- Giống, giống hoặc có đặc điểm của Cô bé Lọ Lem (truyện cổ tích)Of, resembling, or characteristic of Cinderella (the fairytale).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; , “ ” , . .
- […] [] , , , .
- , , we’d . . .