Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc đến từ Chukotkatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or coming from Chukotka.
- Người thuộc dân tộc Chukchi có nguồn gốc từ bán đảo Chukotkadanh từA person belonging to the Chukchi nation native to the Chukotka peninsula.
- Ngôn ngữ Paleosiberian được nói bởi người Chukchi ở cực đông của Siberia, chủ yếu ở Khu tự trị Chukotkadanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A Paleosiberian language spoken by Chukchi people in the easternmost extremity of Siberia, mainly in Chukotka Autonomous Okrug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChukchiDạng gốc (base form)
- ChukchisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chukchi Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Biển Chukotka |
| Chukchi-Koryakdanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp con ngôn ngữ trong họ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan |
| Chukchi Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Bán đảo ở phía đông bắc nước Nga, giáp biển Chukchi ở phía bắc, biển Bering ở phía nam và eo biển Bering ở phía đông; một phần của Khu tự trị Chukotka |
| Chukchi-Kamchatkandanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ ngôn ngữ có nguồn gốc ở vùng cực đông bắc Siberia |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ChukchiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ngaчу́кчиčúkči