Dịch

Chukchi

tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈt͡ʃukt͡ʃiː/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc đến từ Chukotkatính từkhông so sánh (not comparable)Relating to or coming from Chukotka.
  2. Người thuộc dân tộc Chukchi có nguồn gốc từ bán đảo Chukotkadanh từA person belonging to the Chukchi nation native to the Chukotka peninsula.
  3. Ngôn ngữ Paleosiberian được nói bởi người Chukchi ở cực đông của Siberia, chủ yếu ở Khu tự trị Chukotkadanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A Paleosiberian language spoken by Chukchi people in the easternmost extremity of Siberia, mainly in Chukotka Autonomous Okrug.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChukchiDạng gốc (base form)
  2. ChukchisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chukchi Seadanh từ riêngBiển Chukotka
Chukchi-Koryakdanh từ riêngTập hợp con ngôn ngữ trong họ ngôn ngữ Chukotko-Kamchatkan
Chukchi Peninsuladanh từ riêngBán đảo ở phía đông bắc nước Nga, giáp biển Chukchi ở phía bắc, biển Bering ở phía nam và eo biển Bering ở phía đông; một phần của Khu tự trị Chukotka
Chukchi-Kamchatkandanh từ riêngMột họ ngôn ngữ có nguồn gốc ở vùng cực đông bắc Siberia

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc Chukchi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ngaчу́кчиčúkči

AI