Christo-
tiền tố (prefix)
Nghĩa chính
- Chúa Kitôtiền tốChrist.
- Cơ Đốc nhântiền tốChristian.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Judeo-Christo-Islamictính từ | tính từ | Bao gồm Do Thái giáo, Kitô giáo và Hồi giáo |
| Christo-Muslimtính từ | tính từ | Bao gồm các tôn giáo Áp-ra-ham của Kitô giáo và Hồi giáo; khắp Hồi giáo và Kitô giáo |
| Christo-Islamictính từ | tính từ | Đồng nghĩa với Christo-Muslim |