Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Chinee
danh từ
(noun)
/ˈ
t
͡
ʃ
aɪ
n
iː
/
Nghĩa chính
1
Người Trung quốc
danh từ
A person from China.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Chinee
Dạng gốc
(base form)
Chinee
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
chino
Người Trung Quốc
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
Japanee
Portugee
Ví dụ
But
the
hands
that
were
played
/
By
that
heathen
Chinee
,
/
And
the
points
that
he
made
,
/
Were
quite
frightful
to
see
,
— /
Till
at
last
he
put
down
a
right
bower
,
/
Which
the
same
Nye
had
dealt
unto
me
.
AI
1
Người Trung quốc
1
Người Trung quốc
1
Người Trung quốc