Dịch

Chancellor

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đại công tước danh dựdanh từAn honorific for the head of state in various German-speaking states.
  2. Dạng tỉnh lược của Chancellor of the Exchequerdanh từEllipsis of Chancellor of the Exchequer.
  3. Họ người Chancellordanh từ riêngA surname.
  4. Ấp Chancellordanh từ riêngA hamlet in Wheatland County, Alberta, Canada, named after the Chancellor of Germany by settlers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChancellorDạng gốc (base form)
  2. ChancellorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vice-chancellordanh từQuan chức có chức vụ ngay dưới thủ tướng
ex-chancellordanh từCựu thủ tướng
Lord Chancellordanh từNgười nắm giữ một chức vụ trong chính phủ Vương quốc Anh, do một Bộ trưởng Nội các nắm giữ, chịu trách nhiệm về hoạt động hiệu quả và tính độc lập của các tòa án tư pháp
secret chancellordanh từỞ Vương quốc Hungary thời trung cổ, ban đầu là linh mục trưởng của nhà nguyện hoàng gia, người mang danh hiệu bá tước (ispán); sau này là người đứng đầu một thủ tướng riêng biệt phụ trách ngoại giao đối ngoại
Lord High Chancellordanh từChức danh chính thức của Lord Chancellor
Chancellor of the Exchequerdanh từ riêngChức danh chính thức do Bộ trưởng nội các Anh nắm giữ, người chịu trách nhiệm về mọi vấn đề kinh tế và tài chính của chính phủ, bao gồm cả kho bạc
pro-vice-chancellordanh từPhó hiệu trưởng một trường đại học
vice chancellorPhó hiệu trưởng

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng Chancellor
  1. An unincorporated community in Geneva County, Alabama.

Ví dụ

  • ?
  • ?
  • .

AI