Chancellor
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Đại công tước danh dựdanh từAn honorific for the head of state in various German-speaking states.
- Dạng tỉnh lược của Chancellor of the Exchequerdanh từEllipsis of Chancellor of the Exchequer.
- Họ người Chancellordanh từ riêngA surname.
- Ấp Chancellordanh từ riêngA hamlet in Wheatland County, Alberta, Canada, named after the Chancellor of Germany by settlers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ChancellorDạng gốc (base form)
- ChancellorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vice-chancellordanh từ | danh từ | Quan chức có chức vụ ngay dưới thủ tướng |
| ex-chancellordanh từ | danh từ | Cựu thủ tướng |
| Lord Chancellordanh từ | danh từ | Người nắm giữ một chức vụ trong chính phủ Vương quốc Anh, do một Bộ trưởng Nội các nắm giữ, chịu trách nhiệm về hoạt động hiệu quả và tính độc lập của các tòa án tư pháp |
| secret chancellordanh từ | danh từ | Ở Vương quốc Hungary thời trung cổ, ban đầu là linh mục trưởng của nhà nguyện hoàng gia, người mang danh hiệu bá tước (ispán); sau này là người đứng đầu một thủ tướng riêng biệt phụ trách ngoại giao đối ngoại |
| Lord High Chancellordanh từ | danh từ | Chức danh chính thức của Lord Chancellor |
| Chancellor of the Exchequerdanh từ riêng | danh từ riêng | Chức danh chính thức do Bộ trưởng nội các Anh nắm giữ, người chịu trách nhiệm về mọi vấn đề kinh tế và tài chính của chính phủ, bao gồm cả kho bạc |
| pro-vice-chancellordanh từ | danh từ | Phó hiệu trưởng một trường đại học |
| vice chancellor | Phó hiệu trưởng |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng Chancellor
- An unincorporated community in Geneva County, Alabama.
Họ từ (word family)
cùng gốc ChancellorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?
- ?
- .