Dịch

Champa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chăm Padanh từ riêngA collection of Cham polities in what is now Vietnam from the 2nd century through 1832.
  2. Một họ từ tiếng Sloveniadanh từ riêngA surname from Slovene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ChampaDạng gốc (base form)
  2. ChampasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nag champadanh từLoại dầu thơm nặng mùi gỗ đàn hương có nguồn gốc từ Ấn Độ, hoặc hương thơm do đó có mùi thơm
Champa ricedanh từGiống lúa chín nhanh, chịu hạn từ Vương quốc Champa ở miền Trung Việt Nam hiện nay
Champa Nagridanh từ riêngTên cũ của Bhagalpur
Janjgir-Champadanh từ riêngQuận của Chhattisgarh, Ấn Độ

AI