Cereal
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngA village in Alberta, Canada.
- Về hoặc liên quan đến nữ thần Cerestính từOf or relating to the goddess Ceres.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CerealDạng gốc (base form)
- more CerealSo sánh hơn (comparative)
- most CerealSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breakfast cerealdanh từ | danh từ | Ngũ cốc ăn sáng |
| cereal bardanh từ | danh từ | Thanh ngũ cốc |
| Cereal Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của thành phố Battle Creek, Michigan, Hoa Kỳ |
| cereal leaf beetledanh từ | danh từ | Các loài bọ cánh cứng thuộc loài Oulema melanopus |
| piss in someone's cerealđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với piss in someone's cornflakes |
| shit in someone's cerealđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với piss in someone's cornflakes |
| eat cereal | Ăn ngũ cốc | |
| hot cereal | Ngũ cốc nóng |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cereal- CerealiaLễ hội ở La Mã cổ đại được tổ chức vào ngày 10 tháng 4 để tưởng nhớ nữ thần ngũ cốc Ceresdanh từ riêng
- cerealicLiên quan đến ngũ cốctính từ
- cerealinChất chứa nitơ gần giống với diastase, thu được từ cám và có khả năng chuyển hóa tinh bột thành dextrin, đường và axit lacticdanh từ
- CerealianLiên quan đến lễ hội Cerealiatính từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , […]