Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hòn đảo ở Trung Visayas, Visayas, Philippinesdanh từ riêngAn island of Central Visayas, Visayas, Philippines.
- Tỉnh ở Trung Visayas, Visayas, Philippines. Thủ đô và thành phố lớn nhất: Thành phố Cebudanh từ riêngA province of Central Visayas, Visayas, Philippines. Capital and largest city: Cebu City.
- Thành phố Cebu (thành phố, thủ phủ tỉnh Cebu, Philippines)danh từ riêngCebu City (a city, the provincial capital of Cebu, Philippines).
- Rajahnate của Cebudanh từ riêngRajahnate of Cebu
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CebuDạng gốc (base form)
- CebusSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Cebudanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Makilala, Cotabato, Philippines |
| Cebu Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, thủ phủ của tỉnh Cebu, Trung Visayas, Visayas, Philippines |
| Cebu magueydanh từ | danh từ | Loại sợi từ lá Agave cantala |
| Cebu boobookdanh từ | danh từ | Loài cú boobook, Ninox rumseyi, đặc hữu của đảo Visayan của Cebu |
| Rajahnate of Cebudanh từ riêng | danh từ riêng | Tên được chỉ định của một chính thể quân chủ Ấn Độ hóa trên đảo Cebu |
| Cebuano Groupdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Barangay ở San Isidro
- Barangay ở San Isidro, Isabela, PhilippinesA barangay of San Isidro, Isabela, Philippines.
Họ từ (word family)
cùng gốc Cebu- CebuanoNgôn ngữ được sử dụng ở Philippines trong và gần tỉnh Cebudanh từ riêng, tính từ
- CebuanLiên quan đến Cebutính từ, danh từ
- cebularzLoại bánh bột mì với hành tây thái hạt lựu và hạt anh túc, có nguồn gốc từ ẩm thực Do Thái truyền thống của Ba Lan và Ashkenazidanh từ
- CebulidaBarangay ở Laak, Davao de Oro, Philippinesdanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaCebú
- từ CebuanoSugbo
Ví dụ
- . , . . .
- .
- .