Cebuan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Cebutính từOf or relating to Cebu.
- Là người bản địa hoặc cư dân của Cebudanh từA native or inhabitant of Cebu.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CebuanDạng gốc (base form)
- CebuansSố nhiều (plural)
- more CebuanSo sánh hơn (comparative)
- most CebuanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cebuano Groupdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Wao, Lanao del Sur, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc Cebuan- CebuanoNgôn ngữ được sử dụng ở Philippines trong và gần tỉnh Cebudanh từ riêng, tính từ
- cebuanizeTạo nên tiếng Cebuano, về phong tục, văn hóa, cách phát âm, chính tả hoặc phong cáchđộng từ
- cebuanizedĐược tạo thành một dạng tương tự như dạng được sử dụng bởi Cebuanostính từ
- CebuanaBarangay ở Bato, Leyte, Philippinesdanh từ riêng