Dịch

Caucasoid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của một phân loại chủng tộc con người bao gồm một số dân tộc sinh sống ở Châu Âu, Bắc Phi, Tây Á và một phần Đông Phi, Nam Á và Trung Á - cũng như con cháu của họ ở các khu vực khác trên thế giớitính từBeing a member of a human racial classification composed of several peoples inhabiting Europe, North Africa, West Asia, and parts of East Africa, South Asia and Central Asia – as well as their descendants in other world regions.
  2. Thành viên của phân loại chủng tộc nàydanh từA member of this racial classification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CaucasoidDạng gốc (base form)
  2. CaucasoidsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " " .

AI