Caucasoid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là thành viên của một phân loại chủng tộc con người bao gồm một số dân tộc sinh sống ở Châu Âu, Bắc Phi, Tây Á và một phần Đông Phi, Nam Á và Trung Á - cũng như con cháu của họ ở các khu vực khác trên thế giớitính từBeing a member of a human racial classification composed of several peoples inhabiting Europe, North Africa, West Asia, and parts of East Africa, South Asia and Central Asia – as well as their descendants in other world regions.
- Thành viên của phân loại chủng tộc nàydanh từA member of this racial classification.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CaucasoidDạng gốc (base form)
- CaucasoidsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " " .