Castile
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vương quốc thời trung cổ và quận cũ ở bán đảo Iberia; hạt nhân của Tây Ban Nha hiện đạidanh từ riêngA medieval kingdom and former county in the Iberian Peninsula; the nucleus of modern Spain.
- Khu vực địa lý được xác định mơ hồ ở miền trung Tây Ban Nha thường tương ứng với các khu vực Castile Cũ và Mớidanh từ riêngA vaguely defined geographical region of central Spain generally corresponding to the regions of Old and New Castile.
- Thị trấn và ngôi làng trong đó, ở Quận Wyoming, New York, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Castile ở Tây Ban Nhadanh từ riêngA town and village therein, in Wyoming County, New York, United States, named after Castile in Spain.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Castiledanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng của Tây Ban Nha bao gồm các tỉnh Ciudad Real, Cuenca, Guadalajara, Madrid và Toledo |
| Old Castiledanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực cũ của miền bắc Tây Ban Nha |
| Castile soapdanh từ | danh từ | Loại xà phòng mịn, cứng, màu trắng hoặc có đốm, ban đầu được làm bằng dầu ô liu |
| Castile and León | Cộng đồng tự trị lớn nhất của Tây Ban Nha, ở phía bắc miền trung đất nước |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Tây Ban NhaCastilla
- từ tiếng Tây Ban Nha cổCastiella
- từ tiếng Latinh trung đạiCastella
Ví dụ
- .
- .
- .