Carta
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Dạng tỉnh lược của Magna Cartadanh từ riêngEllipsis of Magna Carta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CartaDạng gốc (base form)
- CartasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Magna Cartadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Hiến chương được vua John ban cho các nam tước ở Runnymede vào năm 1215, là một trong những cơ sở của truyền thống hiến pháp Anh; bản sao thực tế của điều lệ này hoặc phiên bản mới hơn |
| Cartagena barkdanh từ | danh từ | Vỏ cây canh-ki-na của loài Cinchona cordifolia hoặc Cinchona lancifolia |
| Cartan integerdanh từ | danh từ | Các tích vô hướng a_ij=2(r_i,r_j)/(r_i,r_i) tạo nên ma trận Cartan của một đại số Lie đơn giản |
| Cartan subalgebradanh từ | danh từ | Loại đại số linh nghiệm nhất định của đại số Lie |
Ví dụ
- 15, 2015, , , 800 . world’s .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc CartaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha