Dịch

Carroll

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈkæɹəl/

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Ireland bắt nguồn từ tiếng Ireland Ó Cearbhaill.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish derived from the Irish Ó Cearbhaill.
  2. Lewis Carroll - bút danh của tác giả người Anh Charles Lutwidge Dodgson.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lewis Carroll - pseudonym of British author Charles Lutwidge Dodgson.
  3. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  4. Giống táo chín sớmdanh từAn early-ripening apple cultivar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CarrollDạng gốc (base form)
  2. CarrollsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mount Carrolldanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Carroll, Illinois, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Charles Carroll của Carrollton
Carroll Countydanh từ riêngMột trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Berryville và Eureka Springs
East Carroll Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Hồ Providence
West Carroll Parishdanh từ riêngMột trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác của Hoa Kỳ. Trụ sở giáo xứ: Oak Grove
Carrolls Creekdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Tenterfield, phía đông bắc New South Wales, Australia
Carroll TownshipChưa có nghĩa
Carroll ParishChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Tên nữ từ các ngôn ngữ Germanic
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tên nữ từ các ngôn ngữ Germanic, ít được sử dụng hơn, biến thể của Carol.A female given name from the Germanic languages, of less common usage, variant of Carol.

AI