Dịch

Canterbury

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈkæntəb(ə)ɹɪ/nguồnUS/ˈkæntəɹbəɹi/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thành phố nhà thờ ở Kent, Anh (OS grid ref TR1457).danh từ riêngA cathedral city in Kent, England (OS grid ref TR1457).
  2. Khu chính quyền địa phương có quy chế quận ở Kent, Anh, Thành phố Canterbury, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại chính thành phốdanh từ riêngA local government district with borough status in Kent, England, the City of Canterbury, formed in 1974, with its headquarters in the city itself.
  3. Tòa giám mục Canterbury hoặc người giữ chức vụ này (danh hiệu đầy đủ dùng cho tổng giám mục).danh từ riêngThe episcopal see of Canterbury or the occupant thereof (the full title used for the archbishop).
  4. Cộng đồng Anh giáodanh từ riêngThe Anglican Communion.

Cụm từ (phrase)

Canterbury bellsdanh từCampanula vừa, một loại cây ra hoa hàng năm hoặc hai năm một lần với hoa hình chuông
Canterbury sounddanh từThể loại nhạc progressive rock gắn liền với thành phố Canterbury
Canterbury gallopdanh từCanter (dáng đi của ngựa)
Canterbury-Bankstowndanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở Sydney, New South Wales, Australia; đầy đủ là Thành phố Canterbury-Bankstown

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Vùng ngoại ô của Sydney thuộc Thành phố Canterbury-Bankstown
  1. Vùng ngoại ô của Sydney thuộc Thành phố Canterbury-Bankstown, New South Wales, Úc.A suburb of Sydney in the City of Canterbury-Bankstown, New South Wales, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiCaunterbury
  2. từ tiếng Anh cổCantwara burg

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; , , , , , Nature's , , , , , , shire's , , .

AI