Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Caboc
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại phô mai kem Scotland cuộn trong bột yến mạch nướng, có từ thế kỷ 15
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A Scottish cream cheese rolled in toasted pinhead oatmeal, dating from the fifteenth century.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Caboc
caboc
hon
Ngọc mài tròn
danh từ
caboc
eer
Quan chức người châu Phi bản địa chịu trách nhiệm cung cấp nô lệ cho những người buôn bán nô lệ
danh từ
Caboc
hien
Liên quan đến Simon Caboche hoặc cuộc nổi dậy năm 1413 mà ông là người lãnh đạo
tính từ
caboc
lo
Người gốc Brazil lai Ấn Độ và châu Âu hoặc châu Phi
danh từ
AI
1
có từ thế kỷ 15
1
có từ thế kỷ 15
1
có từ thế kỷ 15