Dịch

caboceer

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan chức người châu Phi bản địa chịu trách nhiệm cung cấp nô lệ cho những người buôn bán nô lệdanh từA native African official responsible for supplying slaves to slave traders.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caboceerDạng gốc (base form)
  2. caboceersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

AI