cabochon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngọc mài tròndanh từđứng trước danh từ (attributive)A precious stone which has only been polished, not cut into facets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cabochonDạng gốc (base form)
- cabochonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en cabochontrạng từ | trạng từ | Theo cách của một cabochon |
Ví dụ
- […] , ; .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápcabochon
- từ tiếng Pháp cổcaboce
- từ tiếng Latinhcaput“head”