Dịch

cabochon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngọc mài tròndanh từđứng trước danh từ (attributive)A precious stone which has only been polished, not cut into facets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cabochonDạng gốc (base form)
  2. cabochonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en cabochontrạng từTheo cách của một cabochon

Ví dụ

  • […] , ; .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcabochon
  2. từ tiếng Pháp cổcaboce
  3. từ tiếng Latinhcaput“head”

AI