CRI
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sáng kiến nghiên cứu cộng đồngdanh từInitialism of community research initiative.
- Chỉ số hoàn màudanh từInitialism of color rendering index.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CRIDạng gốc (base form)
- CRIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cri du chatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cri du chat syndrome |
| dernier cridanh từ | danh từ | Cảm giác mới nhất; từ cuối cùng, biểu thức hoặc ví dụ mới nhất hoặc cuối cùng (về một cái gì đó) |
| cri de coeurdanh từ | danh từ | Sự phản đối kịch liệt, kháng cáo, phản đối hoặc cầu xin |
| cri du chat syndromedanh từ | danh từ | Chứng rối loạn di truyền hiếm gặp được xác định bằng tiếng kêu như mèo của trẻ sơ sinh, do thiếu một số vật liệu di truyền trên nhiễm sắc thể thứ năm |
Họ từ (word family)
cùng gốc CRIVí dụ
- , community-based inter-state […]Mặc dù các CRI đã tồn tại ở New York và San Francisco, ý tưởng về những người dân và tổ chức dựa vào cộng đồng làm việc trong một liên minh liên bang để phát triển các thử nghiệm lâm sàng ở New England thực sự xuất hiện là kết quả của […]