CPT
C1danh từ (noun)cụm từ (phrase)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đối xứng CPTdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of charge, parity, time-reversal (in the phrase CPT symmetry).
- Thuật ngữ quy trình hiện hànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of current procedure terminology.
- Viết tắt của carpetdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of carpet.
- Cước phí trả tớicụm từInitialism of Carriage Paid To.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CPTDạng gốc (base form)
- CPTsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CPT symmetrydanh từ | danh từ | Tính đối xứng cơ bản của các định luật vật lý dưới các phép biến đổi liên quan đến sự đảo ngược đồng thời của điện tích, tính chẵn lẻ và thời gian |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chi phí trên mỗi nghìn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of cost per thousand.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa