CPT symmetry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính đối xứng cơ bản của các định luật vật lý dưới các phép biến đổi liên quan đến sự đảo ngược đồng thời của điện tích, tính chẵn lẻ và thời giandanh từthe fundamental symmetry of physical laws under transformations that involve the simultaneous inversions of charge, parity and time