CPM
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Số ký tự mỗi phútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of character(s) per minute.
- Số lần đếm mỗi phútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of counts per minute (Rate at which radioactive decays are detected.)
- Quản lý bất động sản được chứng nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of certified property manager.
- Đảng Cộng sản Ấn Độ (Marxist)danh từ riêngInitialism of Communist Party of India (Marxist), a political party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CPMDạng gốc (base form)
- CPMsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kính hiển vi hạt tích điện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of charged particle microscope.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa