Dịch

CCP

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Đảng Cộng sản Trung Quốcdanh từ riêngInitialism of Chinese Communist Party.
  2. Trung tâm Văn hóa Philippinesdanh từ riêngInitialism of Cultural Center of the Philippines.
  3. Đối tác trung tâmdanh từInitialism of central counterparty.
  4. Hở hàm ếch toàn bộdanh từInitialism of complete cleft palate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CCPDạng gốc (base form)
  2. CCPsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

CCP virusdanh từVi-rút covid-19

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Điểm kiểm soát tới hạn
  1. Initialism of critical control point.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , – – .Bắc Kinh sử dụng kết hợp đe dọa và dụ dỗ để gây áp lực lên các chính phủ, giới tinh hoa, tập đoàn, các tổ chức tư vấn và những người khác – thường theo cách không minh bạch – để tuân theo đường lối của ĐCSTQ và kiểm duyệt quyền tự do ngôn luận.
  • .Người đàn ông chuyên về tín dụng nói với chúng tôi rằng ĐCSTQ sẽ sụp đổ trong năm nay.
  • (), " ."Tại một cuộc họp gần đây của Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc (ĐCSTQ), Tập nói rằng "khảo cổ học có ý nghĩa to lớn về mặt chính trị-xã hội và văn hóa.

AI