Nghĩa chính
- Tên cũ của ITU-Tdanh từ riêngFormer name of ITU-T.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| CCITT High Level Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ lập trình thủ tục của CCITT được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch viễn thông và vẫn được sử dụng cho các hệ thống cũ ở một số công ty viễn thông và để lập trình hộp tín hiệu |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápCCITT“Comité Consultatif International Téléphonique et Télégraphique”