Dịch

CCITT High Level Language

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôn ngữ lập trình thủ tục của CCITT được thiết kế để sử dụng trong các thiết bị chuyển mạch viễn thông và vẫn được sử dụng cho các hệ thống cũ ở một số công ty viễn thông và để lập trình hộp tín hiệudanh từ riênga procedural programming language of the CCITT designed for use in telecommunication switches and still in use for legacy systems in some telecommunication companies and for signal box programming.

Ví dụ

  • ().
  • ()

AI