CAG
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Viết tắt của commander of the air groupdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of commander of the air group.
- Viết tắt của compound annual growthdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of compound annual growth.
- Viết tắt của Comptroller and Auditor Generaldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Comptroller and Auditor General.
- (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Church of Almighty Goddanh từ riêngInitialism of Church of Almighty God, a neo-Christian movement in China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CAGDạng gốc (base form)
- CAGsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cag-abacadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của Catarman, Bắc Samar, Philippines |
| Cag-anahawdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| Cag-olangodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| Cag-anibongdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Viết tắt của coronary artery graft
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of coronary artery graft.