Bulls
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn nhỏ thuộc huyện Rangitikei, Manawatū-Whanganui, Đảo Bắc, New Zealand.danh từ riêngA small town in Rangitikei district, Manawatū-Whanganui, North Island, New Zealand.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BullsDạng gốc (base form)
- BullsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cows and bullsdanh từ | danh từ | Loại cây có nguồn gốc từ vùng rừng phía bắc châu Âu, Arum maculatum |
| bulls**tthán từ, danh từ, động từ | thán từ, danh từ, động từ | Cách viết che bớt của bullshit |
| Bay Bullsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| bulls and cowsdanh từ | danh từ | Bò đực và bò cái |
| pigs and bullsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bulls and cows |
| running of the bullsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bull run |