Dịch

Bulls

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thị trấn nhỏ thuộc huyện Rangitikei, Manawatū-Whanganui, Đảo Bắc, New Zealand.danh từ riêngA small town in Rangitikei district, Manawatū-Whanganui, North Island, New Zealand.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BullsDạng gốc (base form)
  2. BullsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cows and bullsdanh từLoại cây có nguồn gốc từ vùng rừng phía bắc châu Âu, Arum maculatum
bulls**tthán từ, danh từ, động từCách viết che bớt của bullshit
Bay Bullsdanh từ riêngThị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada
bulls and cowsdanh từBò đực và bò cái
pigs and bullsdanh từĐồng nghĩa với bulls and cows
running of the bullsdanh từĐồng nghĩa với bull run

AI