Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên nam từ xứ Walesdanh từ riêngA male given name from Welsh.
- Tên riêng dành cho nữ từ xứ Wales thỉnh thoảng được sử dụng hiện đạidanh từ riêngA female given name from Welsh in occasional modern use.
- Một phần của một số địa danh ở xứ Wales và những nơi khácdanh từ riêngPart of several place names in Wales and elsewhere.
- Vùng ngoại ô của Ashton-in-Makerfield, Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD5700)danh từ riêngA suburb of Ashton-in-Makerfield, Metropolitan Borough of Wigan, Greater Manchester, England (OS grid ref SD5700).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Llanfair-ar-y-bryndanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng (giáo xứ dân sự) ở phía đông bắc Carmarthenshire, xứ Wales |
| Bryn-crug | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôi làng và cộng đồng ở quận hạt Neath Port Talbot
- Ngôi làng và cộng đồng ở quận hạt Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SS8192)A village and community in Neath Port Talbot borough county borough, Wales (OS grid ref SS8192).
Họ từ (word family)
cùng gốc Bryn- BrynnTên riêng dành cho nữ từ xứ Walesdanh từ riêng
- BryncirNgôi làng nhỏ trong cộng đồng Dolbenmaen, Gwynedd, Wales (OS lưới ref SH4844)danh từ riêng
- bryndzaLoại phô mai mềm làm từ sữa cừu, chủ yếu được sản xuất ở Trung và Đông Âudanh từ
- BryningNgôi làng ở giáo xứ Bryning-with-Warton, quận Fylde, Lancashire, Anh (OS lưới ref SD4029)danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Walesbryn“hill, mound”
- từ Cumbric*brınn“hill”