Dịch

Brummie

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người đến từ Birmingham, Vương quốc Anhdanh từA person from Birmingham, United Kingdom.
  2. Sự đa dạng có trọng âm của tiếng Anh được nói ở Birminghamdanh từkhông đếm được (uncountable)The accented variety of English spoken in Birmingham.
  3. Liên quan đến Birmingham, Vương quốc Anhtính từOf or relating to Birmingham, United Kingdom.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrummieDạng gốc (base form)
  2. BrummiesSố nhiều (plural)
  3. more BrummieSo sánh hơn (comparative)
  4. BrummierSo sánh hơn (comparative)
  5. most BrummieSo sánh nhất (superlative)
  6. BrummiestSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , non-Italian .
  • . , .
  • , , .

AI