Dịch

Broome

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Nam Norfolk, Norfolk (OS lưới ref TM3491)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in South Norfolk district, Norfolk (OS grid ref TM3491).
  2. Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Hopesay, Shropshire (OS lưới ref SO4080)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village in Hopesay parish, Shropshire (OS grid ref SO4080).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Cardington, Shropshire (OS lưới ref SO5298)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Cardington parish, Shropshire (OS grid ref SO5298).
  4. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Wyre Forest, Worcestershire (OS lưới ref SO9078)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Wyre Forest district, Worcestershire (OS grid ref SO9078).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BroomeDạng gốc (base form)
  2. BroomesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Broome Countydanh từ riêngMột trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Binghamton

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Schoharie
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Schoharie, New York, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của John BroomeA town in Schoharie County, New York, United States, named after John Broome.

AI