Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khu vực và phường hội đồng ở quận Kensington và Chelsea, Greater London, bao gồm các khu vực South Kensington và Knightsbridge (OS lưới ref TQ2779). Các thuật ngữ liên quan: West Bromptondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area and council ward in the borough of Kensington and Chelsea, Greater London, including the South Kensington and Knightsbridge areas (OS grid ref TQ2779). Related terms: West Brompton.
- Vùng ngoại ô ở quận Medway, Kent, giữa Chatham và Gillingham (OS lưới ref TQ7668)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb in Medway district, Kent, between Chatham and Gillingham (OS grid ref TQ7668).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, trước đây thuộc quận Hambleton (OS lưới ref SE3796)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish with a town council in North Yorkshire, previously in Hambleton district (OS grid ref SE3796).
- Giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Brompton-by-Sawdon) ở Bắc Yorkshire, trước đây thuộc quận Scarboroughdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish (served by Brompton-by-Sawdon Parish Council) in North Yorkshire, previously in Scarborough district.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BromptonDạng gốc (base form)
- BromptonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Bromptondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng cũ ở phía đông Brompton, Kent, Anh, đã mất đi bản sắc và được sáp nhập vào Gillingham, Kent. Ga xe lửa Gillingham được đặt tên là New Brompton (Gillingham) trong nhiều năm |
| West Bromptondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô trên ranh giới của quận Kensington và Chelsea và quận Hammersmith và Fulham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2577) |
| Brompton Regisdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (OS lưới ref SS9531) |
| Brompton boilerdanh từ | danh từ | Các tòa nhà bao gồm Bảo tàng Kensington và Trường Nghệ thuật |
| Brompton mixturedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Brompton cocktail |
| Brompton-on-Swaledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire (OS lưới ref SE2199) |
| Brompton cocktaildanh từ | danh từ | Thuốc tiên làm từ morphin hoặc các chất khác, dùng làm thuốc giảm đau ở bệnh nhân giai đoạn cuối |
| Brompton-by-Sawdondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Brompton, (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Brompton-by-Sawdon) ở quận Scarborough, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE9482) |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Ngôi làng ở Chirbury với giáo xứ Brompton
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng ở Chirbury với giáo xứ Brompton, phía tây Shropshire, ở biên giới với xứ Wales (OS lưới ref SO2593)A hamlet in Chirbury with Brompton parish, west Shropshire, on the border with Wales (OS grid ref SO2593).
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbrōm“brushwood”