Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng ngoại ô ở quận Lambeth, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ3175)danh từ riêngA suburb in the borough of Lambeth, Greater London, England (OS grid ref TQ3175).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận South Hams, Devon, Anh (OS lưới ref SX5552)danh từ riêngA village and civil parish in South Hams district, Devon, England (OS grid ref SX5552).
- Vùng ngoại ô của Johannesburg, Nam Phidanh từ riêngA suburb of Johannesburg, South Africa.
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA habitational surname from Old English.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brixton shuffledanh từ | danh từ | Kiểu đi lê bước gắn liền với các cựu tù nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng của nam giới được chuyển từ tên địa điểm hoặc họ
- A male given name transferred from the place name or surname.
Ví dụ
- " ," .
- . Drebber's , , , . , , .
- Drebber . , , Drebber , , .