Dịch

Britannia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nhân cách nữ của Anh hoặc Vương quốc Anhdanh từ riêngA female personification of Britain or the United Kingdom.
  2. Tỉnh của Đế quốc La Mã, bao phủ phần lớn hòn đảo của Anhdanh từ riêngA province of the Roman Empire, covering most of the island of Britain.
  3. Khu phố ở Calgary, Albertadanh từ riêngA neighbourhood of Calgary, Alberta.
  4. Khu định cư ở Newfoundland và Labradordanh từ riêngA settlement in Newfoundland and Labrador.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Cool Britanniadanh từ riêngMột thời kỳ niềm tự hào về văn hóa Anh ngày càng gia tăng vào cuối những năm 1990, gắn liền với cuộc bầu cử chính phủ Đảng Lao động Mới vào năm 1997
Britannia metaldanh từHợp kim của thiếc với đồng và antimon, hơi giống thiếc
Britannia silverdanh từHợp kim có hơn 95,84% bạc và lên tới 4,16% đồng; được sử dụng làm tiền xu từ năm 1697 đến năm 1720, nó đã bị rút lại vì quá mềm

7 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 7
Cộng đồng ở thị trấn Lake of Bays
  1. Cộng đồng ở thị trấn Lake of Bays, đô thị quận Muskoka, OntarioA community in Lake of Bays township, Muskoka district municipality, Ontario.

Họ từ (word family)

cùng gốc Britannia

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhBritannia

Ví dụ

  • , ,
  • green-cushioned "" , , .

AI