Dịch

Brigham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở khu vực hội đồng Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Allerdale (OS lưới ref NY0830)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Cumberland council area, Cumbria, England, previously in Allerdale borough (OS grid ref NY0830).
  3. Ngôi làng nhỏ ở Foston trên giáo xứ Wolds, East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA0753)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village in Foston on the Wolds parish, East Riding of Yorkshire, England (OS grid ref TA0753).
  4. Thị trấn ở Quận Iowa, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Iowa County, Wisconsin, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrighamDạng gốc (base form)
  2. BrighamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brigham teadanh từLoại cây bụi sa mạc trụi lá ở Tây Nam Hoa Kỳ thuộc chi Ephedra, được sử dụng để pha trà thảo mộc
Brigham Citydanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Box Elder, Utah, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Brigham Young

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đô thị ở Montérégie
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đô thị ở Montérégie, Quebec, CanadaA municipality in Montérégie, Quebec, Canada.

Ví dụ

  • , , Alzheimer’s. , , . Women’s wine-infused , .
  • Women’s . Curhan , , . doctor’s , .

AI