Dịch

Brigantia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ thần chiến thắng của người Celticdanh từ riêngA Celtic goddess of victory.
  2. Lãnh thổ của người Brigantes, tập trung ở khu vực ngày nay là Yorkshiredanh từ riêngThe territory of the Brigantes, centred in what is now Yorkshire.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhBrigantia
  2. từ tiếng Celt nguyên thủy*Brigantī
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰérǵʰonts

Cùng gốc (doublet)Bragança

AI