Brigantia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ thần chiến thắng của người Celticdanh từ riêngA Celtic goddess of victory.
- Lãnh thổ của người Brigantes, tập trung ở khu vực ngày nay là Yorkshiredanh từ riêngThe territory of the Brigantes, centred in what is now Yorkshire.
Họ từ (word family)
cùng gốc BrigantiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhBrigantia
- từ tiếng Celt nguyên thủy*Brigantī
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰérǵʰonts
Cùng gốc (doublet)Bragança