Dịch

Brendon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  2. Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Brendon và Countisbury, quận Bắc Devon, Devon (OS lưới ref SS7648)danh từ riêngA small village in Brendon and Countisbury parish, North Devon district, Devon (OS grid ref SS7648).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Sutcombe, quận Torridge, Devon (OS lưới ref SS3513)danh từ riêngA hamlet in Sutcombe parish, Torridge district, Devon (OS grid ref SS3513).
  4. Ngôi làng ở giáo xứ Thornbury, quận Torridge, Devon (OS lưới ref SS3607)danh từ riêngA hamlet in Thornbury parish, Torridge district, Devon (OS grid ref SS3607).

Cụm từ (phrase)

Brendon Hillsdanh từ riêngDãy đồi ở phía tây Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Somerset West và Taunton (các ô lưới OS SS93, ST03)
Brendon and Countisburydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Bắc Devon, Devon, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên

Ví dụ

  • .

AI