Brahma
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phạm Thiêndanh từ riêngHindu god (deva) of creation and one of the Trimurti, the others being Vishnu and Shiva.
- Gà giống Brahmadanh từA large domestic fowl from the Brahmaputra region of India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BrahmaDạng gốc (base form)
- BrahmasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnब्रह्माbrahmā
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Phạnब्रह्मbrahma
danh từ
Rút gọn từ Brahmaputra fowl
Họ từ (word family)
cùng gốc BrahmaVí dụ
- .Một số người đã cố gắng tìm mối liên hệ giữa tên của Brahma và Abraham.