Dịch

Brahma

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phạm Thiêndanh từ riêngHindu god (deva) of creation and one of the Trimurti, the others being Vishnu and Shiva.
  2. Gà giống Brahmadanh từA large domestic fowl from the Brahmaputra region of India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrahmaDạng gốc (base form)
  2. BrahmasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnब्रह्माbrahmā
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Phạnब्रह्मbrahma
danh từ

Rút gọn từ Brahmaputra fowl

Ví dụ

  • .Một số người đã cố gắng tìm mối liên hệ giữa tên của Brahma và Abraham.

AI