Brahman
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống bò thịt Ấn Độdanh từA breed of beef cattle from India with a hump on the shoulder.
- Thực tại tối thượng, vô hạndanh từ riêngThe unchanging, infinite, immanent, and transcendent reality which is the Divine Ground of all matter, energy, time, space, being, and everything beyond in this Universe. The nature of Brahman is described as transpersonal, personal and impersonal by different philosophical schools.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brahmanbaria Districtdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 11 quận thuộc Phân khu Chittagong của Bangladesh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bà-la-môn
- A Brahmin
Ví dụ
- ; Hindú .Tiền xu của triều đại này đều in hình Bò Brahman và kỵ sĩ; điều đáng chú ý là biểu tượng Ấn giáo này vẫn được các vị vua Hồi giáo cai trị cùng vùng đất đó giữ lại.
- , , Sal-wood , , , , , .Dưới bóng ngôi nhà, dưới ánh nắng bờ sông gần những chiếc thuyền, dưới bóng rừng cây Sal, dưới bóng cây sung là nơi Siddhartha lớn lên, chàng trai khôi ngô con của một Bà-la-môn, chú chim ưng trẻ, cùng với người bạn Govinda, con của một Bà-la-môn.
- , ; , .Không phải do sinh ra mà thành kẻ hạ tiện, không phải do sinh ra mà thành Bà-la-môn; do hành động mà thành kẻ hạ tiện, do hành động mà thành Bà-la-môn.
Họ từ (word family)
cùng gốc BrahmanNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phạnब्रह्मन्bráhman
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha