Dịch

Brahman

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giống bò thịt Ấn Độdanh từA breed of beef cattle from India with a hump on the shoulder.
  2. Thực tại tối thượng, vô hạndanh từ riêngThe unchanging, infinite, immanent, and transcendent reality which is the Divine Ground of all matter, energy, time, space, being, and everything beyond in this Universe. The nature of Brahman is described as transpersonal, personal and impersonal by different philosophical schools.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrahmanDạng gốc (base form)
  2. brahmansSố nhiều (plural)
  3. BrahmansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Brahmanbaria Districtdanh từ riêngMột trong 11 quận thuộc Phân khu Chittagong của Bangladesh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bà-la-môn
  1. A Brahmin

Ví dụ

  • ; Hindú .Tiền xu của triều đại này đều in hình Bò Brahman và kỵ sĩ; điều đáng chú ý là biểu tượng Ấn giáo này vẫn được các vị vua Hồi giáo cai trị cùng vùng đất đó giữ lại.
  • , , Sal-wood , , , , , .Dưới bóng ngôi nhà, dưới ánh nắng bờ sông gần những chiếc thuyền, dưới bóng rừng cây Sal, dưới bóng cây sung là nơi Siddhartha lớn lên, chàng trai khôi ngô con của một Bà-la-môn, chú chim ưng trẻ, cùng với người bạn Govinda, con của một Bà-la-môn.
  • , ; , .Không phải do sinh ra mà thành kẻ hạ tiện, không phải do sinh ra mà thành Bà-la-môn; do hành động mà thành kẻ hạ tiện, do hành động mà thành Bà-la-môn.

AI