Dịch

Brabant

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Một chuyến tàu tốc hành nối Gare du Nord với Brussels-Southdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)an express train linking Gare du Nord, with Brussels-South.
  3. Vùng văn hóa của Bỉ và Hà Landanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cultural region of Belgium and the Netherlands.
  4. Là một giống ngựa kéo khỏe, nặng có nguồn gốc từ vùng Brabant của nước Bỉ hiện đạidanh từA draft horse of a strong, heavy breed originating from the Brabant region of modern Belgium.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BrabantDạng gốc (base form)
  2. BrabantsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Noord-Brabantdanh từ riêngBắc Brabant, một tỉnh của Hà Lan
North Brabantdanh từ riêngTỉnh của Hà Lan
South Brabantdanh từ riêngTỉnh lịch sử của Vương quốc Anh của Hà Lan
Flemish Brabantdanh từ riêngTỉnh của Flanders, Bỉ
Walloon Brabantdanh từ riêngTỉnh của Wallonia, Bỉ
Port BrabantChưa có nghĩa
Brabant loamChưa có nghĩa
Brabant CompanyChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Trang lịch sử ở Tây Âu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trang lịch sử ở Tây Âu; đầy đủ, Pagus của BrabantA historical pagus in Western Europe; in full, Pagus of Brabant.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiBraband
  2. từ tiếng Anglo-NormanBraban
  3. từ tiếng Latinh sơ kỳ trung đạiBracbantus

Ngôn ngữ khác

AI