Bowes
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở County Durham, Anh, Vương quốc Anh, có lịch sử ở North Riding of Yorkshire (OS lưới ref NY9913)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in County Durham, England, United Kingdom, historically in the North Riding of Yorkshire (OS grid ref NY9913).
- Thị trấn ở vùng Trung Tây, Tây Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Mid West region, Western Australia, Australia.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Kane, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Kane County, Illinois, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BowesDạng gốc (base form)
- BowesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bowes Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực ngoại ô của Luân Đôn ở quận Barnet và quận Haringey, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ3091) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greenbrier
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greenbrier, Tây Virginia, Hoa KỳAn unincorporated community in Greenbrier County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BowesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổboga
- từ tiếng Bắc Âu cổbogi“a bow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha