Dịch

Borne

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BorneDạng gốc (base form)
  2. BornesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vector-bornetính từTruyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi
-bornehậu tốĐược mang đi hoặc lan truyền bởi
jet-bornetính từĐược chở bằng máy bay phản lực
truck-bornetính từBị xe tải chở đi; chở trong hoặc trên xe tải
food-borne diseasedanh từĐồng nghĩa với food poisoning
mosquito-borne diseaseBệnh do muỗi truyền
tick-borne encephalitisdanh từBệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở hệ thần kinh trung ương do ve gây ra, thường biểu hiện dưới dạng viêm màng não, viêm não hoặc viêm màng não
it is now borne in upon me thatcụm từBây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng

AI