Borne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BorneDạng gốc (base form)
- BornesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vector-bornetính từ | tính từ | Truyền qua vật trung gian, chẳng hạn như muỗi |
| -bornehậu tố | hậu tố | Được mang đi hoặc lan truyền bởi |
| jet-bornetính từ | tính từ | Được chở bằng máy bay phản lực |
| truck-bornetính từ | tính từ | Bị xe tải chở đi; chở trong hoặc trên xe tải |
| food-borne diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với food poisoning |
| mosquito-borne disease | Bệnh do muỗi truyền | |
| tick-borne encephalitisdanh từ | danh từ | Bệnh truyền nhiễm do virus gây ra ở hệ thần kinh trung ương do ve gây ra, thường biểu hiện dưới dạng viêm màng não, viêm não hoặc viêm màng não |
| it is now borne in upon me thatcụm từ | cụm từ | Bây giờ tôi hoàn toàn tin tưởng rằng |
Họ từ (word family)
cùng gốc Borne- BorneoBorneo, Bà La Châudanh từ riêng
- bornellidCác loài sên biển thuộc họ Bornellidaedanh từ
- bornesitolCyclitol được tìm thấy trong họ thực vật Gentianaceae và Menyanthaceaedanh từ
- bornemaniteKhoáng chất màu vàng nhạt đơn tà có chứa bari, flo, hydro, mangan, niobi, oxy, phốt pho, kali, silicon, natri và titandanh từ
Ví dụ
- .
- .